Huế, 24/11/2014 TRANG CHỦ  |   SƠ ĐỒ  |   TÌM KIẾM   
 GIỚI THIỆU CƠ QUAN
Quá trình hình thành - phát triển
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức bộ máy
Tổ chức tư vấn
Tổ chức Đảng, Đoàn thể
 ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
Phòng Tổng hợp
Phòng Kinh tế
Phòng Đầu tư Xây dựng
Phòng Văn hóa Xã hội
Phòng Nội chính
Phòng Hành chính - Tổ chức
Phòng Quản trị - Tài vụ
Trung tâm Tin học Hành chính
Cổng thông tin điện tử
Trung tâm Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh
Ban Tiếp Công dân
 HỆ THỐNG VĂN BẢN QUẢN LÝ
Quy chế làm việc/STCL
Mục tiêu chất lượng
Quy định, quy trình hệ thống
Q.trình UBND tỉnh
Q.trình Văn phòng UBND tỉnh
Hệ thống biểu mẫu
 THÔNG TIN TRUY CẬP
 Số lượt truy cập: 11005
 Số người đang truy cập: 71
 THÔNG TIN QUY ĐỊNH CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH

Các quy định khác:
1. Quy trình Xây dựng Chương trình công tác của Văn phòng UBND tỉnh (QT 751-01/HC)
2. Quy trình Lập và nộp hồ sơ, tài liệu lưu trữ (QT 424-01/HC)
3. Quy trình tiếp nhận, trình xử lý văn bản đến của UBND tỉnh và Văn phòng UBND tỉnh (QT 424-02/HC)
4. Quy trình tiếp nhận và phát hành văn bản đi của UBND tỉnh và Văn phòng UBND tỉnh (QT 424-03/HC)
5. Quy trình Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Văn phòng (sửa đổi) (QT 620-01/HC)
6. Quy trình Quản lý hòm thư góp ý của Văn phòng UBND tỉnh (QT 821-01/HC)
7. Quy trình Mua sắm tài sản và văn phòng phẩm (QT 740-01/QT)
8. Quy trình Quản lý tài sản (QT 630-01/QT)
9. Quy trình Kiểm kê tài sản (QT 630-02/QT)
10. Quy trình Lễ tân - phục vụ (QT 751-01/QT)
11. Quy trình xuất bản công báo (QT 751-01/TT)
12. Quy trình Biên tập và cập nhật thông tin lên Cổng thông tin điện tử Thừa Thiên Huế (QT 751-02/TT)
13. Quy trình Quản lý mạng tin học nội bộ của Văn phòng UBND tỉnh (QT 751-01/IT)
14. Quy trình Sao lưu và khôi phục dữ liệu (QT 751-02/IT)
15. Quy trình tổ chức các cuộc họp và ra thông báo kết luận của UBND tỉnh (QT 751-02/TH)
16. Quy trình phê duyệt Phương án giá tối thiểu, phương án đấu giá và kết quả đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (QT 751-03/TH)
17. Quy trình Phê duyệt phương án giá, trợ giá, trợ cước; quy định giá thuộc thẩm quyền UBND tỉnh (QT 751-04/TH)
18. Quy trình Phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản nhà nước của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền UBND tỉnh (QT 751-05/TH)
19. Quy trình ban hành quyết định đi công tác nước ngoài dành cho cán bộ, công chức, viên chức (QT 751-06/TH)
20. Quy trình ban hành quyết định, chủ trương thành lập các Ban quản lý chương trình, dự án ODA (QT 751-07/TH)
21. Quy trình quyết định phê duyệt, tiếp nhận dự án NGO, ODA (QT 751-08/TH)
22. Quy trình cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (QT 751-09/TH)
23. Quy trình cho phép tổ chức nước ngoài khám chữa bệnh nhân đạo (QT 751-10/TH)
24. Quy trình phê duyệt hồ sơ tài nguyên và môi trường (QT 751-02/KT)
25. Quy trình Phê duyệt hồ sơ quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng (QT 751-03/KT)
26. Quy trình Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm (QT 751-04/KT)
27. Quy trình Phê duyệt quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm (QT 751-05/KT)
28. Quy trình Phê duyệt quyết định cho phép đầu tư dự án khu đô thị mới (QT 751-06/KT)
29. Quy trình Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (QT 751-07/KT)
30. Quy trình Thống nhất quy mô đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (QT 751-01/ĐT)
31. Quy trình Phân bổ, điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản (QT 751-02/ĐT)
32. Quy trình Phê duyệt dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước (QT 751-03/ĐT)
33. Quy trình Phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước (QT 751-04/ĐT)
34. Quy trình Phê duyệt quyết toán vốn dự án hoàn thành (QT 751-05/ĐT)
35. Quy trình tiếp nhận, xử lý các phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính (QT 821-01/CC)
36. Quy trình xếp hạng di tích cấp tỉnh (QT 751-01/VX)
37. Quy trình Cấp phép tổ chức lễ hội (QT 751-02/VX)
38. Quy trình trợ cấp khó khăn đột xuất (QT 751-03/VX)
39. Quy trình Công nhận xã đạt tiêu chuẩn quốc gia về y tế (QT 751-04/VX)
40. Quy trình Công nhận trường học đạt chuẩn quốc gia (QT 751-05/VX)
41. Quy trình Thành lập trường trung học phổ thông (QT 751-06/VX)
42. Quy trình Đào tạo, bồi dưỡng, nâng lương, phụ cấp thâm niên, bổ nhiệm ngạch, phê chuẩn kết quả bầu cử cán bộ, công chức (QT 751-01/NC)
43. Quy trình giải quyết thủ tục kết hôn, nhận cha, mẹ, con, nhận nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (QT 751-02/NC)
44. Quy trình cho phép thành lập Hội và phê duyệt Điều lệ Hội (QT 751-03/NC)
45. Quy trình ban hành Quyết định đưa vào cơ sở giáo dục (QT 751-04/NC)
46. Quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính liên quan đến tôn giáo (QT 751-05/NC)
47. Quy trình ban hành quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh (QT 751-06/NC)
48. Quy trình Tiếp công dân của Chủ tịch UBND tỉnh (QT 821-01/NC)
49. Quy trình xử lý đơn thư do các cơ quan chuyển đến UBND tỉnh theo Luật Khiếu nại và thụ lý khiếu nại thuộc thẩm quyền (QT 821-02/NC)
50. Quy trình Tiếp nhận và ban hành văn bản giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh (QT 821-03/NC)
51. Mục tiêu chất lượng năm 2007
52. Mục tiêu chất lượng năm 2008
53. Mục tiêu chất lượng năm 2009
54. Mục tiêu chất lượng năm 2010
55. Mục tiêu chất lượng năm 2011
56. Mục tiêu chất lượng năm 2012
57. Quy trình Kiểm soát tài liệu (QT 423-01/LĐ)
58. Quy trình Đánh giá chất lượng nội bộ (QT 822-01/LĐ)
59. Quy trình Kiểm soát hoạt động không phù hợp (QT 830-01/LĐ)
60. Quy trình Hoạt động khắc phục (QT 852-01/LĐ)
61. Quy trình Hoạt động phòng ngừa (QT 853-01/LĐ)
62. Quy chế làm việc của Văn phòng UBND tỉnh
63. Mục tiêu chất lượng năm 2013
64. Quy định Lập và theo dõi Mục tiêu chất lượng (QĐ541-01/LĐ)
65. Quy trình Phê duyệt Phương án phân phối lợi nhuận của Công ty TNHH Nhà nước một thành viên (QT751-15/TH)
66. Quy định Tiếp nhận, xử lý, ban hành văn bản và bảo vệ bí mật nhà nước tại Văn phòng UBND tỉnh (QĐ 424-02/LĐ)
67. Quy định chế độ đăng ký, xây dựng chương trình công tác và thông tin báo cáo (QĐ 541-02/LĐ)
68. Quy định công tác Lưu trữ tại Văn phòng UBND tỉnh (QĐ 424-01/LĐ)
69. Quy định các cuộc họp của Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh (QĐ 560-01/LĐ)
70. Quy định Quản lý, khai thác và ứng dụng công nghệ thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh (QĐ 553-01/LĐ)
71. Quy định về việc xây dựng, cập nhật thông tin, quản lý, vận hành và duy trì, cải tiến hệ thống Sổ tay công tác nghiệp vụ tại Văn phòng UBND tỉnh
72. Quy trình Đăng ký, ban hành chương trình công tác của UBND tỉnh (QT 751-01/TH)
73. Quy trình Thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán tài sản các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (QT 751-11/TH)
74. Quy trình Xếp hạng doanh nghiệp (QT 751-12/TH)
75. Quy trình Chuyển nhượng dự án đầu tư (QT 751-13/TH)
76. Quy trình Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (QT 751-14/TH)
77. Quy trình Phê duyệt đơn giá tiền lương (QT 751-16/TH)
78. Quy trình Sắp xếp, chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (QT 751-17/TH)
79. Quy trình Phê duyệt hồ sơ vay vốn Qũy Quốc gia về việc làm (QT 751-18/TH)
80. Quy trình Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện (QT 751-19/TH)
81. Quy trình Phê duyệt hồ sơ quy hoạch sử dụng đất (QT 751-08/KT)
82. Quy trình Phê duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QT 751-09/KT)
83. Quy trình Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án đầu tư sử dụng vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và vốn trái phiếu Chính phủ (QT 751-06/ĐT)
84. Quy trình đề nghị xếp hạng di tích cấp quốc gia (QT 751-07/VX)
85. Quy trình cấp phép xây dựng tượng đài và tranh hoành tráng (phần mỹ thuật) (QT 751-08/VX)
86. Quy trình cho phép thành lập bệnh viện tư nhân (QT 751-09/VX)
87. Quy trình xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế (từ hạng 1 trở xuống) (QT 751-10/VX)
88. Quy trình phê duyệt hồ sơ về Thành lập Trường Trung cấp nghề, Trung tâm dạy nghề (QT 751-11/VX)
89. Quy trình thành lập tổ chức, tổ chức lại tổ chức, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh(QT 751-07/NC)
90. Quy trình giải quyết thủ tục đăng ký xin cấp giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam (QT 751-08/NC)
91. Sổ tay chất lượng
92. Chính sách chất lượng
93. Quy trình xử lý đơn thư tố cáo do UBND tỉnh tiếp nhận (QT 821-04/NC)
94. Quy trình Ban hành Danh mục hồ sơ hàng năm (QT 424-04/HC)
95. Quy trình Cấp phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu (QT 751-09/VX)
96. Quy trình Cấp phép cho tổ chức, cá nhân ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang (QT 751-10/VX)
97. Quy trình Xét duyệt thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Thừa Thiên Huế (QT 751-11/VX)
98. Quy trình Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế (QT 751-12/VX)
99. Mục tiêu chất lượng năm 2014
100. Quy trình Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ (QT 424-04/HC)
101. Quy trình Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Văn phòng (QT 620-01/HC)
Văn phòng UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ©2012 - Version 2.1
Trưởng Ban biên tập: Đặng Ngọc Trân - Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Thành phố Huế
Điện thoại: 054.3822584 - Email: vpubnd@thuathienhue.gov.vn