| 1. |
Quy trình Xây dựng Chương trình công tác của Văn phòng UBND tỉnh (QT 751-01/HC) |
| 2. |
Quy trình lập và nộp hồ sơ, tài liệu lưu trữ (QT 424-01/HC) |
| 3. |
Quy trình tiếp nhận, trình xử lý văn bản đến của UBND tỉnh và Văn phòng UBND tỉnh(QT 424-02/HC) |
| 4. |
Quy trình tiếp nhận và phát hành văn bản đi của UBND tỉnh và Văn phòng UBND tỉnh (QT 424-03/HC) |
| 5. |
Quy trình Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Văn phòng (QT 620-01/HC) |
| 6. |
Quy trình Quản lý hòm thư góp ý của Văn phòng UBND tỉnh (QT 821-01/HC) |
| 7. |
Quy trình Mua sắm tài sản và văn phòng phẩm (QT 740-01/QT) |
| 8. |
Quy trình Quản lý tài sản (QT 630-01/QT) |
| 9. |
Quy trình Kiểm kê tài sản (QT 630-02/QT) |
| 10. |
Quy trình Lễ tân – phục vụ (QT 751-01/QT) |
| 11. |
Quy trình xuất bản công báo (QT 751-01/TT) |
| 12. |
Quy trình Biên tập và cập nhật thông tin lên Cổng thông tin điện tử Thừa Thiên Huế (QT 751-02/TT) |
| 13. |
Quy trình Quản lý mạng tin học nội bộ của Văn phòng UBND tỉnh (QT 751-01/IT) |
| 14. |
Quy trình Sao lưu và khôi phục dữ liệu (QT 751-02/IT) |
| 15. |
Quy trình tổ chức các cuộc họp và ra thông báo kết luận của UBND tỉnh (QT 751-02/TH) |
| 16. |
Quy trình phê duyệt Phương án giá tối thiểu, phương án đấu giá và kết quả đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (QT 751-03/TH) |
| 17. |
Quy trình Phê duyệt phương án giá, trợ giá, trợ cước; quy định giá thuộc thẩm quyền UBND tỉnh (QT 751-04/TH) |
| 18. |
Quy trình Phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản nhà nước của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền UBND tỉnh (QT 751-05/TH) |
| 19. |
Quy trình ban hành quyết định đi công tác nước ngoài dành cho cán bộ, công chức, viên chức (QT 751-06/TH) |
| 20. |
Quy trình ban hành quyết định, chủ trương thành lập các Ban quản lý chương trình, dự án ODA (QT 751-07/TH) |
| 21. |
Quy trình quyết định phê duyệt, tiếp nhận dự án NGO, ODA (QT 751-08/TH) |
| 22. |
Quy trình cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (QT 751-09/TH) |
| 23. |
Quy trình cho phép tổ chức nước ngoài khám chữa bệnh nhân đạo (QT 751-10/TH) |
| 24. |
Quy trình phê duyệt hồ sơ tài nguyên và môi trường (QT 751-02/KT) |
| 25. |
Quy trình Phê duyệt hồ sơ quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng (QT 751-03/KT) |
| 26. |
Quy trình Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm (QT 751-04/KT) |
| 27. |
Quy trình Phê duyệt quy hoạch ngành, lĩnh vực, sản phẩm (QT 751-05/KT) |
| 28. |
Quy trình Phê duyệt quyết định cho phép đầu tư dự án khu đô thị mới (QT 751-06/KT) |
| 29. |
Quy trình Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (QT 751-07/KT) |
| 30. |
Quy trình Thống nhất quy mô đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (QT 751-01/ĐT) |
| 31. |
Quy trình Phân bổ, điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản (QT 751-02/ĐT) |
| 32. |
Quy trình Phê duyệt dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước (QT 751-03/ĐT) |
| 33. |
Quy trình Phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước (QT 751-04/ĐT) |
| 34. |
Quy trình Phê duyệt quyết toán vốn dự án hoàn thành (QT 751-05/ĐT) |
| 35. |
Quy trình tiếp nhận, xử lý các phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính (QT 821-01/CC) |
| 36. |
Quy trình xếp hạng di tích cấp tỉnh (QT 751-01/VX) |
| 37. |
Quy trình Cấp phép tổ chức lễ hội (QT 751-02/VX) |
| 38. |
Quy trình trợ cấp khó khăn đột xuất (QT 751-03/VX) |
| 39. |
Quy trình Công nhận xã đạt tiêu chuẩn quốc gia về y tế (QT 751-04/VX) |
| 40. |
Quy trình Công nhận trường học đạt chuẩn quốc gia (QT 751-05/VX) |
| 41. |
Quy trình Thành lập trường trung học phổ thông (QT 751-06/VX) |
| 42. |
Quy trình Đào tạo, bồi dưỡng, nâng lương, phụ cấp thâm niên, bổ nhiệm ngạch, phê chuẩn kết quả bầu cử cán bộ, công chức (QT 751-01/NC) |
| 43. |
Quy trình giải quyết thủ tục kết hôn, nhận cha, mẹ, con, nhận nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (QT 751-02/NC) |
| 44. |
Quy trình cho phép thành lập Hội và phê duyệt Điều lệ Hội (QT 751-03/NC) |
| 45. |
Quy trình ban hành Quyết định đưa vào cơ sở giáo dục (QT 751-04/NC) |
| 46. |
Quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính liên quan đến tôn giáo (QT 751-05/NC) |
| 47. |
Quy trình ban hành quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh (QT 751-06/NC) |
| 48. |
Quy trình Tiếp công dân của Chủ tịch UBND tỉnh (QT 821-01/NC) |
| 49. |
Quy trình xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo do UBND tỉnh tiếp nhận (QT 821-02/NC) |
| 50. |
Quy trình ban hành văn bản giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh (QT 821-03/NC) |
| 51. |
Mục tiêu chất lượng năm 2007 |
| 52. |
Mục tiêu chất lượng năm 2008 |
| 53. |
Mục tiêu chất lượng năm 2009 |
| 54. |
Mục tiêu chất lượng năm 2010 |
| 55. |
Mục tiêu chất lượng năm 2011 |
| 56. |
Mục tiêu chất lượng năm 2012 |
| 57. |
Quy trình Kiểm soát tài liệu (QT 423-01/LĐ) |
| 58. |
Quy trình Đánh giá chất lượng nội bộ (QT 822-01/LĐ) |
| 59. |
Quy trình Kiểm soát hoạt động không phù hợp (QT 830-01/LĐ) |
| 60. |
Quy trình Hoạt động khắc phục (QT 852-01/LĐ) |
| 61. |
Quy trình Hoạt động phòng ngừa (QT 853-01/LĐ) |
| 62. |
Quy chế làm việc của Văn phòng UBND tỉnh |
| 63. |
Mục tiêu chất lượng năm 2013 |
| 64. |
Quy định Lập và theo dõi Mục tiêu chất lượng (QDD541-01/LĐ) |
| 65. |
Quy trình Phê duyệt Phương án phân phối lợi nhuận của Công ty TNHH Nhà nước một thành viên (QT751-15/TH) |
| 66. |
Quy định Tiếp nhận, xử lý, ban hành văn bản và bảo vệ bí mật nhà nước tại Văn phòng UBND tỉnh (QĐ 424-02/LĐ) |
| 67. |
Quy định chế độ đăng ký, xây dựng chương trình công tác và thông tin báo cáo (QĐ 541-02/LĐ) |
| 68. |
Quy định công tác Lưu trữ tại Văn phòng UBND tỉnh |
| 69. |
Quy định các cuộc họp của Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh (QĐ 560-01/LĐ) |
| 70. |
Quy định Quản lý, khai thác và ứng dụng công nghệ thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh (QĐ 553-01/LĐ) |
| 71. |
Quy định về việc xây dựng, cập nhật thông tin, quản lý, vận hành và duy trì, cải tiến hệ thống Sổ tay công tác nghiệp vụ tại Văn phòng UBND tỉnh |
| 72. |
Quy trình Đăng ký, ban hành chương trình công tác của UBND tỉnh (QT 751-01/TH) |
| 73. |
Quy trình Thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán tài sản các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (QT 751-11/TH) |
| 74. |
Quy trình Xếp hạng doanh nghiệp (QT 751-12/TH) |
| 75. |
Quy trình Chuyển nhượng dự án đầu tư (QT 751-13/TH) |
| 76. |
Quy trình Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (QT 751-14/TH) |
| 77. |
Quy trình Phê duyệt đơn giá tiền lương (QT 751-16/TH) |
| 78. |
Quy trình Sắp xếp, chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (QT 751-17/TH) |
| 79. |
Quy trình Phê duyệt hồ sơ vay vốn Qũy Quốc gia về việc làm (QT 751-18/TH) |
| 80. |
Quy trình Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện (QT 751-19/TH) |
| 81. |
Quy trình Phê duyệt hồ sơ quy hoạch sử dụng đất (QT 751-08/KT) |
| 82. |
Quy trình Phê duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QT 751-09/KT) |
| 83. |
Quy trình Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án đầu tư sử dụng vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và vốn trái phiếu Chính phủ (QT 751-06/ĐT) |
| 84. |
Quy trình đề nghị xếp hạng di tích cấp quốc gia (QT 751-07/VX) |
| 85. |
Quy trình cấp phép xây dựng tượng đài và tranh hoành tráng (phần mỹ thuật) (QT 751-08/VX) |
| 86. |
Quy trình cho phép thành lập bệnh viện tư nhân (QT 751-09/VX) |
| 87. |
Quy trình xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế (từ hạng 1 trở xuống) (QT 751-10/VX) |
| 88. |
Quy trình phê duyệt hồ sơ về Thành lập Trường Trung cấp nghề, Trung tâm dạy nghề (QT 751-11/VX) |
| 89. |
Quy trình thành lập tổ chức, tổ chức lại tổ chức, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh(QT 751-07/NC) |
| 90. |
Quy trình giải quyết thủ tục đăng ký xin cấp giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam (QT 751-08/NC) |
| 91. |
Sổ tay chất lượng |
| 92. |
Chính sách chất lượng |